TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协办

xiébàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協辦

Âm Hán Việt HIỆP BIỆN

协办 nghĩa là hỗ trợ, giúp ai làm gì.

Nghĩa của 协办

xiébàn

HIỆP BIỆNĐộng từphồn thể 協辦
  1. Hỗ trợ
  2. Giúp ai làm gì
  3. Hợp tác làm gì

Câu hỏi thường gặp

协办 nghĩa là gì?

协办 (xiébàn) nghĩa là hỗ trợ, giúp ai làm gì.

协办 đọc thế nào?

协办 đọc là xiébàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 协办 là gì?

Âm Hán Việt của 协办 là "hiệp biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.