协奏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 協奏
协奏 nghĩa là biểu diễn.
Nghĩa của 协奏
xiézòu
HIỆP TẤUDanh từphồn thể 協奏- Biểu diễn (một bản concerto)
Từ ghép có 协奏
Câu hỏi thường gặp
协奏 nghĩa là gì?
协奏 (xiézòu) nghĩa là biểu diễn.
协奏 đọc thế nào?
协奏 đọc là xiézòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 协奏 là gì?
Âm Hán Việt của 协奏 là "hiệp tấu".