TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协处理器

xiéchǔlǐqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協處理器

Âm Hán Việt HIỆP XỬ LÝ KHÍ

协处理器 nghĩa là bộ đồng xử lý.

Nghĩa của 协处理器

xiéchǔlǐqì

HIỆP XỬ LÝ KHÍphồn thể 協處理器
  1. Bộ đồng xử lý

Câu hỏi thường gặp

协处理器 nghĩa là gì?

协处理器 (xiéchǔlǐqì) nghĩa là bộ đồng xử lý.

协处理器 đọc thế nào?

协处理器 đọc là xiéchǔlǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 协处理器 là gì?

Âm Hán Việt của 协处理器 là "hiệp xử lý khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.