TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协约

xiéyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協約

Âm Hán Việt HIỆP ƯỚC

协约 nghĩa là hiệp định, thỏa thuận.

Nghĩa của 协约

xiéyuē

HIỆP ƯỚCDanh từphồn thể 協約
  1. Hiệp định
  2. Thỏa thuận
  3. Hợp đồng
  4. Dàn xếp thông qua đàm phán

Từ ghép có 协约

Câu hỏi thường gặp

协约 nghĩa là gì?

协约 (xiéyuē) nghĩa là hiệp định, thỏa thuận.

协约 đọc thế nào?

协约 đọc là xiéyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 协约 là gì?

Âm Hán Việt của 协约 là "hiệp ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.