TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协约国

xiéyuēguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協約國

Âm Hán Việt HIỆP ƯỚC QUỐC

协约国 nghĩa là khối hiệp ước, hiệp định.

Nghĩa của 协约国

xiéyuēguó

HIỆP ƯỚC QUỐCTên riêngphồn thể 協約國
  1. Khối Hiệp ước
  2. Hiệp định (tức là các cường quốc phương Tây đồng minh với Trung Quốc trong Thế chiến thứ nhất)

Câu hỏi thường gặp

协约国 nghĩa là gì?

协约国 (xiéyuēguó) nghĩa là khối hiệp ước, hiệp định.

协约国 đọc thế nào?

协约国 đọc là xiéyuēguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 协约国 là gì?

Âm Hán Việt của 协约国 là "hiệp ước quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.