TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协调人

xiétiáorén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協調人

Âm Hán Việt HIỆP ĐIỀU NHÂN

协调人 nghĩa là người điều phối.

Nghĩa của 协调人

xiétiáorén

HIỆP ĐIỀU NHÂNphồn thể 協調人
  1. Người điều phối

Câu hỏi thường gặp

协调人 nghĩa là gì?

协调人 (xiétiáorén) nghĩa là người điều phối.

协调人 đọc thế nào?

协调人 đọc là xiétiáorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 协调人 là gì?

Âm Hán Việt của 协调人 là "hiệp điều nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.