TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协调

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiétiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協調

Âm Hán Việt HIỆP ĐIỀU

协调 nghĩa là phối hợp, điều hòa.

Nghĩa của 协调

xiétiáo

HIỆP ĐIỀUTính từ, Động từphồn thể 協調
  1. Phối hợp
  2. Điều hòa
  3. Kết hợp
  4. Phù hợp (màu sắc,...)
  5. Hài hòa
  6. Nhịp nhàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 协调

Đồng nghĩa

Từ ghép có 协调

Câu hỏi thường gặp

协调 nghĩa là gì?

协调 (xiétiáo) nghĩa là phối hợp, điều hòa.

协调 đọc thế nào?

协调 đọc là xiétiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 协调 là gì?

Âm Hán Việt của 协调 là "hiệp điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.