TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单产

dānchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單產

Âm Hán Việt ĐƠN SẢN

单产 nghĩa là Năng suất trên mỗi đơn vị diện tích.

Nghĩa của 单产

dānchǎn

ĐƠN SẢNDanh từphồn thể 單產
  1. Năng suất trên mỗi đơn vị diện tích

Câu hỏi thường gặp

单产 nghĩa là gì?

单产 (dānchǎn) nghĩa là Năng suất trên mỗi đơn vị diện tích.

单产 đọc thế nào?

单产 đọc là dānchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 单产 là gì?

Âm Hán Việt của 单产 là "đơn sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.