TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单人

dānrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單人

Âm Hán Việt ĐƠN NHÂN

单人 nghĩa là một người, đơn.

Nghĩa của 单人

dānrén

ĐƠN NHÂNDanh từphồn thể 單人
  1. Một người
  2. Đơn (phòng, giường, v.v.)

Từ ghép có 单人

Thành ngữ có 单人

Câu hỏi thường gặp

单人 nghĩa là gì?

单人 (dānrén) nghĩa là một người, đơn.

单人 đọc thế nào?

单人 đọc là dānrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 单人 là gì?

Âm Hán Việt của 单人 là "đơn nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.