TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单人匹马

dānrénpǐmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單人匹馬

Âm Hán Việt ĐƠN NHÂN THẤT MÃ

单人匹马 nghĩa là một mình một ngựa.

Nghĩa của 单人匹马

dānrénpǐmǎ

ĐƠN NHÂN THẤT MÃphồn thể 單人匹馬
  1. thành ngữ Một mình một ngựa

Câu hỏi thường gặp

单人匹马 nghĩa là gì?

单人匹马 (dānrénpǐmǎ) nghĩa là một mình một ngựa.

单人匹马 đọc thế nào?

单人匹马 đọc là dānrénpǐmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 单人匹马 là gì?

Âm Hán Việt của 单人匹马 là "đơn nhân thất mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.