单位犯罪 (dānwèifànzuì) nghĩa là Tội phạm do tổ chức thực hiện.
单位犯罪 đọc thế nào?
单位犯罪 đọc là dānwèifànzuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 单位犯罪 là gì?
Âm Hán Việt của 单位犯罪 là "đơn vị phạm tội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.