TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单位犯罪

dānwèifànzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單位犯罪

Âm Hán Việt ĐƠN VỊ PHẠM TỘI

单位犯罪 nghĩa là Tội phạm do tổ chức thực hiện.

Nghĩa của 单位犯罪

dānwèifànzuì

ĐƠN VỊ PHẠM TỘIDanh từphồn thể 單位犯罪
  1. Tội phạm do tổ chức thực hiện

Câu hỏi thường gặp

单位犯罪 nghĩa là gì?

单位犯罪 (dānwèifànzuì) nghĩa là Tội phạm do tổ chức thực hiện.

单位犯罪 đọc thế nào?

单位犯罪 đọc là dānwèifànzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 单位犯罪 là gì?

Âm Hán Việt của 单位犯罪 là "đơn vị phạm tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.