TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单位

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dānwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單位

Âm Hán Việt ĐƠN VỊ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

单位 nghĩa là đơn vị.

Nghĩa của 单位

dānwèi

ĐƠN VỊDanh từphồn thể 單位
  1. Đơn vị (đo lường)
  2. Đơn vị (nhóm người)
  3. Đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế)

Từ ghép có 单位

Câu hỏi thường gặp

单位 nghĩa là gì?

单位 (dānwèi) nghĩa là đơn vị.

单位 đọc thế nào?

单位 đọc là dānwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 单位 là gì?

Âm Hán Việt của 单位 là "đơn vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.