TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单体

dāntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單體

Âm Hán Việt ĐƠN THỂ

单体 nghĩa là Monomer (hóa học).

Nghĩa của 单体

dāntǐ

ĐƠN THỂDanh từphồn thể 單體
  1. Monomer (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

单体 nghĩa là gì?

单体 (dāntǐ) nghĩa là Monomer (hóa học).

单体 đọc thế nào?

单体 đọc là dāntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 单体 là gì?

Âm Hán Việt của 单体 là "đơn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.