văn học Đơn vị quân đội bị cô lập, bị cắt đứt tiếp viện
Câu hỏi thường gặp
单兵 nghĩa là gì?
单兵 (dānbīng) nghĩa là lính cá nhân.
单兵 đọc thế nào?
单兵 đọc là dānbīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 单兵 là gì?
Âm Hán Việt của 单兵 là "đơn binh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.