TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单击

dānjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單擊

Âm Hán Việt ĐƠN KÍCH

单击 nghĩa là nhấp.

Nghĩa của 单击

dānjī

ĐƠN KÍCHĐộng từphồn thể 單擊
  1. Nhấp (sử dụng chuột hoặc thiết bị trỏ khác)

Câu hỏi thường gặp

单击 nghĩa là gì?

单击 (dānjī) nghĩa là nhấp.

单击 đọc thế nào?

单击 đọc là dānjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 单击 là gì?

Âm Hán Việt của 单击 là "đơn kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.