TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单套

dāntào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單套

Âm Hán Việt ĐƠN SÁO

单套 nghĩa là bộ đơn lẻ.

Nghĩa của 单套

dāntào

ĐƠN SÁOphồn thể 單套
  1. Bộ đơn lẻ

Câu hỏi thường gặp

单套 nghĩa là gì?

单套 (dāntào) nghĩa là bộ đơn lẻ.

单套 đọc thế nào?

单套 đọc là dāntào (pinyin).

Âm Hán Việt của 单套 là gì?

Âm Hán Việt của 单套 là "đơn sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.