TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单子

dānzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單子

Âm Hán Việt ĐƠN TỬ

单子 nghĩa là danh sách mục, hóa đơn.

Nghĩa của 单子

dānzi

ĐƠN TỬDanh từphồn thể 單子
  1. Danh sách mục
  2. Hóa đơn
  3. Mẫu
  4. Ga trải giường

dānzǐ

ĐƠN TỬphồn thể 單子
  1. Con trai duy nhất của một gia đình
  2. lập trình hàm hay triết học Monad

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 单子

Câu hỏi thường gặp

单子 nghĩa là gì?

单子 (dānzi, dānzǐ) nghĩa là danh sách mục, hóa đơn.

单子 đọc thế nào?

单子 đọc là dānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 单子 là gì?

Âm Hán Việt của 单子 là "đơn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.