TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单字

dānzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單字

Âm Hán Việt ĐƠN TỰ

单字 nghĩa là chữ hán đơn lẻ, từ.

Nghĩa của 单字

dānzì

ĐƠN TỰDanh từphồn thể 單字
  1. Chữ Hán đơn lẻ
  2. Từ (trong ngôn ngữ nước ngoài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单字

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 单字

  • 许多英文单字源自於拉丁文。 Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761263

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

单字 nghĩa là gì?

单字 (dānzì) nghĩa là chữ hán đơn lẻ, từ.

单字 đọc thế nào?

单字 đọc là dānzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 单字 là gì?

Âm Hán Việt của 单字 là "đơn tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.