TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单干

dāngàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單幹

Âm Hán Việt ĐƠN CÁN

单干 nghĩa là làm việc một mình, làm đơn lẻ.

Nghĩa của 单干

dāngàn

ĐƠN CÁNphồn thể 單幹
  1. Làm việc một mình
  2. Làm đơn lẻ
  3. Canh tác cá nhân

Câu hỏi thường gặp

单干 nghĩa là gì?

单干 (dāngàn) nghĩa là làm việc một mình, làm đơn lẻ.

单干 đọc thế nào?

单干 đọc là dāngàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 单干 là gì?

Âm Hán Việt của 单干 là "đơn cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.