单干 (dāngàn) nghĩa là làm việc một mình, làm đơn lẻ.
单干 đọc thế nào?
单干 đọc là dāngàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 单干 là gì?
Âm Hán Việt của 单干 là "đơn cán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.