TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单峰驼

dānfēngtuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單峰駝

Âm Hán Việt ĐƠN PHONG ĐÀ

单峰驼 nghĩa là lạc đà một bướu.

Nghĩa của 单峰驼

dānfēngtuó

ĐƠN PHONG ĐÀDanh từphồn thể 單峰駝
  1. Lạc đà một bướu

Câu hỏi thường gặp

单峰驼 nghĩa là gì?

单峰驼 (dānfēngtuó) nghĩa là lạc đà một bướu.

单峰驼 đọc thế nào?

单峰驼 đọc là dānfēngtuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 单峰驼 là gì?

Âm Hán Việt của 单峰驼 là "đơn phong đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.