TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单张

dānzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單張

Âm Hán Việt ĐƠN TRƯƠNG

单张 nghĩa là tờ rơi, tờ gấp.

Nghĩa của 单张

dānzhāng

ĐƠN TRƯƠNGDanh từphồn thể 單張
  1. Tờ rơi
  2. Tờ gấp
  3. Tờ đơn (bản đồ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

单张 nghĩa là gì?

单张 (dānzhāng) nghĩa là tờ rơi, tờ gấp.

单张 đọc thế nào?

单张 đọc là dānzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 单张 là gì?

Âm Hán Việt của 单张 là "đơn trương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.