TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单手

dānshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單手

Âm Hán Việt ĐƠN THỦ

单手 nghĩa là một tay, một mình.

Nghĩa của 单手

dānshǒu

ĐƠN THỦphồn thể 單手
  1. Một tay
  2. Một mình

Câu hỏi thường gặp

单手 nghĩa là gì?

单手 (dānshǒu) nghĩa là một tay, một mình.

单手 đọc thế nào?

单手 đọc là dānshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 单手 là gì?

Âm Hán Việt của 单手 là "đơn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.