TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单打独斗

dāndǎdúdòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單打獨鬥

Âm Hán Việt ĐƠN ĐẢ ĐỘC ĐẤU

单打独斗 nghĩa là đánh một mình.

Nghĩa của 单打独斗

dāndǎdúdòu

ĐƠN ĐẢ ĐỘC ĐẤUCụm từphồn thể 單打獨鬥
  1. thành ngữ Đánh một mình

Câu hỏi thường gặp

单打独斗 nghĩa là gì?

单打独斗 (dāndǎdúdòu) nghĩa là đánh một mình.

单打独斗 đọc thế nào?

单打独斗 đọc là dāndǎdúdòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 单打独斗 là gì?

Âm Hán Việt của 单打独斗 là "đơn đả độc đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.