TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单挑

dāntiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單挑

Âm Hán Việt ĐƠN KHIÊU

单挑 nghĩa là chọn, lựa.

Nghĩa của 单挑

dāntiǎo

ĐƠN KHIÊUĐộng từphồn thể 單挑
  1. Chọn
  2. Lựa
  3. Chơi một chọi một

Câu hỏi thường gặp

单挑 nghĩa là gì?

单挑 (dāntiǎo) nghĩa là chọn, lựa.

单挑 đọc thế nào?

单挑 đọc là dāntiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 单挑 là gì?

Âm Hán Việt của 单挑 là "đơn khiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.