TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单摆

dānbǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單擺

Âm Hán Việt ĐƠN BÃI

单摆 nghĩa là con lắc đơn.

Nghĩa của 单摆

dānbǎi

ĐƠN BÃIDanh từphồn thể 單擺
  1. Con lắc đơn (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

单摆 nghĩa là gì?

单摆 (dānbǎi) nghĩa là con lắc đơn.

单摆 đọc thế nào?

单摆 đọc là dānbǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 单摆 là gì?

Âm Hán Việt của 单摆 là "đơn bãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.