TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单据

dānjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單據

Âm Hán Việt ĐƠN CỨ

单据 nghĩa là biên nhận, hóa đơn.

Nghĩa của 单据

dānjù

ĐƠN CỨDanh từphồn thể 單據
  1. Biên nhận
  2. Hóa đơn
  3. Ghi chép giao dịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单据

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

单据 nghĩa là gì?

单据 (dānjù) nghĩa là biên nhận, hóa đơn.

单据 đọc thế nào?

单据 đọc là dānjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 单据 là gì?

Âm Hán Việt của 单据 là "đơn cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.