TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单方决定

dānfāngjuédìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單方決定

Âm Hán Việt ĐƠN PHƯƠNG QUYẾT ĐỊNH

单方决定 nghĩa là Quyết định mà không tham khảo các bên liên quan.

Nghĩa của 单方决定

dānfāngjuédìng

ĐƠN PHƯƠNG QUYẾT ĐỊNHphồn thể 單方決定
  1. Quyết định mà không tham khảo các bên liên quan
  2. Quyết định đơn phương

Câu hỏi thường gặp

单方决定 nghĩa là gì?

单方决定 (dānfāngjuédìng) nghĩa là Quyết định mà không tham khảo các bên liên quan.

单方决定 đọc thế nào?

单方决定 đọc là dānfāngjuédìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 单方决定 là gì?

Âm Hán Việt của 单方决定 là "đơn phương quyết định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.