单方决定 nghĩa là Quyết định mà không tham khảo các bên liên quan.
Nghĩa của 单方决定
dānfāngjuédìng
ĐƠN PHƯƠNG QUYẾT ĐỊNHphồn thể 單方決定
Quyết định mà không tham khảo các bên liên quan
Quyết định đơn phương
Câu hỏi thường gặp
单方决定 nghĩa là gì?
单方决定 (dānfāngjuédìng) nghĩa là Quyết định mà không tham khảo các bên liên quan.
单方决定 đọc thế nào?
单方决定 đọc là dānfāngjuédìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 单方决定 là gì?
Âm Hán Việt của 单方决定 là "đơn phương quyết định".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.