TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单方向

dānfāngxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單方向

Âm Hán Việt ĐƠN PHƯƠNG HƯỚNG

单方向 nghĩa là một hướng, một khía cạnh.

Nghĩa của 单方向

dānfāngxiàng

ĐƠN PHƯƠNG HƯỚNGphồn thể 單方向
  1. Một hướng
  2. Một khía cạnh

Câu hỏi thường gặp

单方向 nghĩa là gì?

单方向 (dānfāngxiàng) nghĩa là một hướng, một khía cạnh.

单方向 đọc thế nào?

单方向 đọc là dānfāngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 单方向 là gì?

Âm Hán Việt của 单方向 là "đơn phương hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.