单方过失碰撞 (dānfāngguòshīpèngzhuàng) nghĩa là Va chạm do một bên chịu lỗi.
单方过失碰撞 đọc thế nào?
单方过失碰撞 đọc là dānfāngguòshīpèngzhuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 单方过失碰撞 là gì?
Âm Hán Việt của 单方过失碰撞 là "đơn phương quá thất bính chàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.