TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单日

dānrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單日

Âm Hán Việt ĐƠN NHẬT

单日 nghĩa là trong một ngày.

Nghĩa của 单日

dānrì

ĐƠN NHẬTDanh từphồn thể 單日
  1. Trong một ngày

Câu hỏi thường gặp

单日 nghĩa là gì?

单日 (dānrì) nghĩa là trong một ngày.

单日 đọc thế nào?

单日 đọc là dānrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 单日 là gì?

Âm Hán Việt của 单日 là "đơn nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.