TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单根独苗

dāngēndúmiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單根獨苗

Âm Hán Việt ĐƠN CĂN ĐỘC MIÊU

单根独苗 nghĩa là con một.

Nghĩa của 单根独苗

dāngēndúmiáo

ĐƠN CĂN ĐỘC MIÊUphồn thể 單根獨苗
  1. Con một

Câu hỏi thường gặp

单根独苗 nghĩa là gì?

单根独苗 (dāngēndúmiáo) nghĩa là con một.

单根独苗 đọc thế nào?

单根独苗 đọc là dāngēndúmiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 单根独苗 là gì?

Âm Hán Việt của 单根独苗 là "đơn căn độc miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.