TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单核细胞

dānhéxìbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單核細胞

Âm Hán Việt ĐƠN HẠCH TẾ BÀO

单核细胞 nghĩa là tế bào đơn nhân, tế bào monocyte.

Nghĩa của 单核细胞

dānhéxìbāo

ĐƠN HẠCH TẾ BÀODanh từphồn thể 單核細胞
  1. Tế bào đơn nhân
  2. Tế bào monocyte

Câu hỏi thường gặp

单核细胞 nghĩa là gì?

单核细胞 (dānhéxìbāo) nghĩa là tế bào đơn nhân, tế bào monocyte.

单核细胞 đọc thế nào?

单核细胞 đọc là dānhéxìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 单核细胞 là gì?

Âm Hán Việt của 单核细胞 là "đơn hạch tế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.