TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单点

dāndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單點

Âm Hán Việt ĐƠN ĐIỂM

单点 nghĩa là Gọi món à la carte.

Nghĩa của 单点

dāndiǎn

ĐƠN ĐIỂMĐộng từphồn thể 單點
  1. Gọi món à la carte
  2. Một điểm (đo lường, gắn kết, v.v.)

Từ ghép có 单点

Câu hỏi thường gặp

单点 nghĩa là gì?

单点 (dāndiǎn) nghĩa là Gọi món à la carte.

单点 đọc thế nào?

单点 đọc là dāndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 单点 là gì?

Âm Hán Việt của 单点 là "đơn điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.