TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单点故障

dāndiǎngùzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單點故障

Âm Hán Việt ĐƠN ĐIỂM CỐ CHƯỚNG

单点故障 nghĩa là điểm lỗi duy nhất.

Nghĩa của 单点故障

dāndiǎngùzhàng

ĐƠN ĐIỂM CỐ CHƯỚNGphồn thể 單點故障
  1. Điểm lỗi duy nhất

Câu hỏi thường gặp

单点故障 nghĩa là gì?

单点故障 (dāndiǎngùzhàng) nghĩa là điểm lỗi duy nhất.

单点故障 đọc thế nào?

单点故障 đọc là dāndiǎngùzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 单点故障 là gì?

Âm Hán Việt của 单点故障 là "đơn điểm cố chướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.