TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单相思

dānxiāngsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單相思

Âm Hán Việt ĐƠN TƯƠNG TƯ

单相思 nghĩa là tương tư đơn phương.

Nghĩa của 单相思

dānxiāngsī

ĐƠN TƯƠNG TƯĐộng từphồn thể 單相思
  1. Tương tư đơn phương; khao khát không được đáp lại

Câu hỏi thường gặp

单相思 nghĩa là gì?

单相思 (dānxiāngsī) nghĩa là tương tư đơn phương.

单相思 đọc thế nào?

单相思 đọc là dānxiāngsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 单相思 là gì?

Âm Hán Việt của 单相思 là "đơn tương tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.