TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单眼

dānyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單眼

Âm Hán Việt ĐƠN NHÃN

单眼 nghĩa là mắt đơn, một mắt.

Nghĩa của 单眼

dānyǎn

ĐƠN NHÃNTính từ, Danh từ, Động từphồn thể 單眼
  1. Mắt đơn (một thành phần trong mắt kép của côn trùng)
  2. Một mắt (tức là mắt trái hoặc mắt phải)

Từ ghép có 单眼

Câu hỏi thường gặp

单眼 nghĩa là gì?

单眼 (dānyǎn) nghĩa là mắt đơn, một mắt.

单眼 đọc thế nào?

单眼 đọc là dānyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 单眼 là gì?

Âm Hán Việt của 单眼 là "đơn nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.