单眼相机 (dānyǎnxiàngjī) nghĩa là Máy ảnh phản xạ ống kính đơn.
单眼相机 đọc thế nào?
单眼相机 đọc là dānyǎnxiàngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 单眼相机 là gì?
Âm Hán Việt của 单眼相机 là "đơn nhãn tướng cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.