TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单稳

dānwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單穩

Âm Hán Việt ĐƠN ỔN

单稳 nghĩa là ổn định một phía.

Nghĩa của 单稳

dānwěn

ĐƠN ỔNphồn thể 單穩
  1. Monostable
  2. Ổn định một phía (rơ le)

Câu hỏi thường gặp

单稳 nghĩa là gì?

单稳 (dānwěn) nghĩa là ổn định một phía.

单稳 đọc thế nào?

单稳 đọc là dānwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 单稳 là gì?

Âm Hán Việt của 单稳 là "đơn ổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.