TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单翼飞机

dānyìfēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單翼飛機

Âm Hán Việt ĐƠN DỰC PHI CƠ

单翼飞机 nghĩa là máy bay một cánh.

Nghĩa của 单翼飞机

dānyìfēijī

ĐƠN DỰC PHI CƠphồn thể 單翼飛機
  1. Máy bay một cánh

Câu hỏi thường gặp

单翼飞机 nghĩa là gì?

单翼飞机 (dānyìfēijī) nghĩa là máy bay một cánh.

单翼飞机 đọc thế nào?

单翼飞机 đọc là dānyìfēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 单翼飞机 là gì?

Âm Hán Việt của 单翼飞机 là "đơn dực phi cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.