TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单色画

dānsèhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單色畫

Âm Hán Việt ĐƠN SẮC HỌA

单色画 nghĩa là tranh đơn sắc, hình ảnh đen trắng.

Nghĩa của 单色画

dānsèhuà

ĐƠN SẮC HỌAphồn thể 單色畫
  1. Tranh đơn sắc
  2. Hình ảnh đen trắng

Câu hỏi thường gặp

单色画 nghĩa là gì?

单色画 (dānsèhuà) nghĩa là tranh đơn sắc, hình ảnh đen trắng.

单色画 đọc thế nào?

单色画 đọc là dānsèhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 单色画 là gì?

Âm Hán Việt của 单色画 là "đơn sắc họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.