TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单薄

dānbó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單薄

Âm Hán Việt ĐƠN BẠC

单薄 nghĩa là yếu ớt, mỏng manh.

Nghĩa của 单薄

dānbó

ĐƠN BẠCTính từphồn thể 單薄
  1. Yếu ớt
  2. Mỏng manh
  3. Mảnh mai
  4. Hời hợt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单薄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

单薄 nghĩa là gì?

单薄 (dānbó) nghĩa là yếu ớt, mỏng manh.

单薄 đọc thế nào?

单薄 đọc là dānbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 单薄 là gì?

Âm Hán Việt của 单薄 là "đơn bạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.