TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单行线

dānxíngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單行線

Âm Hán Việt ĐƠN HÀNH TUYẾN

单行线 nghĩa là đường một chiều.

Nghĩa của 单行线

dānxíngxiàn

ĐƠN HÀNH TUYẾNDanh từphồn thể 單行線
  1. Đường một chiều

Câu hỏi thường gặp

单行线 nghĩa là gì?

单行线 (dānxíngxiàn) nghĩa là đường một chiều.

单行线 đọc thế nào?

单行线 đọc là dānxíngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 单行线 là gì?

Âm Hán Việt của 单行线 là "đơn hành tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.