TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单身贵族

dānshēnguìzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單身貴族

Âm Hán Việt ĐƠN THÂN QUÝ TỘC

单身贵族 nghĩa là người chưa kết hôn, người độc thân.

Nghĩa của 单身贵族

dānshēnguìzú

ĐƠN THÂN QUÝ TỘCDanh từphồn thể 單身貴族
  1. nghĩa bóng Người chưa kết hôn
  2. Người độc thân (đặc biệt là người có tài chính dư dả)

Câu hỏi thường gặp

单身贵族 nghĩa là gì?

单身贵族 (dānshēnguìzú) nghĩa là người chưa kết hôn, người độc thân.

单身贵族 đọc thế nào?

单身贵族 đọc là dānshēnguìzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 单身贵族 là gì?

Âm Hán Việt của 单身贵族 là "đơn thân quý tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.