TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单身汉

dānshēnhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單身漢

Âm Hán Việt ĐƠN THÂN HÁN

单身汉 nghĩa là người độc thân.

Nghĩa của 单身汉

dānshēnhàn

ĐƠN THÂN HÁNDanh từphồn thể 單身漢
  1. Người độc thân
  2. Đàn ông chưa kết hôn
  3. Độc thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单身汉

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 单身汉

  • 汤姆一直都是单身汉。 Tom luôn luôn độc thân.Tatoeba #8739613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

单身汉 nghĩa là gì?

单身汉 (dānshēnhàn) nghĩa là người độc thân.

单身汉 đọc thế nào?

单身汉 đọc là dānshēnhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 单身汉 là gì?

Âm Hán Việt của 单身汉 là "đơn thân hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.