TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单边主义

dānbiānzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單邊主義

Âm Hán Việt ĐƠN BIÊN CHỦ NGHĨA

单边主义 nghĩa là chủ nghĩa đơn phương.

Nghĩa của 单边主义

dānbiānzhǔyì

ĐƠN BIÊN CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 單邊主義
  1. Chủ nghĩa đơn phương

Câu hỏi thường gặp

单边主义 nghĩa là gì?

单边主义 (dānbiānzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa đơn phương.

单边主义 đọc thế nào?

单边主义 đọc là dānbiānzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 单边主义 là gì?

Âm Hán Việt của 单边主义 là "đơn biên chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.