单非 nghĩa là Cặp đôi mà một trong hai vợ chồng không phải là công dân Hong Kong.
Nghĩa của 单非
dānfēi
ĐƠN PHIphồn thể 單非
Cặp đôi mà một trong hai vợ chồng không phải là công dân Hong Kong
Câu hỏi thường gặp
单非 nghĩa là gì?
单非 (dānfēi) nghĩa là Cặp đôi mà một trong hai vợ chồng không phải là công dân Hong Kong.
单非 đọc thế nào?
单非 đọc là dānfēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 单非 là gì?
Âm Hán Việt của 单非 là "đơn phi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.