TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单非

dānfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單非

Âm Hán Việt ĐƠN PHI

单非 nghĩa là Cặp đôi mà một trong hai vợ chồng không phải là công dân Hong Kong.

Nghĩa của 单非

dānfēi

ĐƠN PHIphồn thể 單非
  1. Cặp đôi mà một trong hai vợ chồng không phải là công dân Hong Kong

Câu hỏi thường gặp

单非 nghĩa là gì?

单非 (dānfēi) nghĩa là Cặp đôi mà một trong hai vợ chồng không phải là công dân Hong Kong.

单非 đọc thế nào?

单非 đọc là dānfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 单非 là gì?

Âm Hán Việt của 单非 là "đơn phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.