TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单飞

dānfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單飛

Âm Hán Việt ĐƠN PHI

单飞 nghĩa là bay một mình, hoạt động solo.

Nghĩa của 单飞

dānfēi

ĐƠN PHIĐộng từphồn thể 單飛
  1. Bay một mình
  2. nghĩa bóng, thành viên ban nhạc Hoạt động solo; (nhân viên) rời đi và mở công ty riêng

Câu hỏi thường gặp

单飞 nghĩa là gì?

单飞 (dānfēi) nghĩa là bay một mình, hoạt động solo.

单飞 đọc thế nào?

单飞 đọc là dānfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 单飞 là gì?

Âm Hán Việt của 单飞 là "đơn phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.