TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖傻

màishǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣傻

Âm Hán Việt MẠI SỎA

卖傻 nghĩa là giả ngu, ngốc nghếch.

Nghĩa của 卖傻

màishǎ

MẠI SỎAĐộng từphồn thể 賣傻
  1. Giả ngu
  2. Ngốc nghếch

Thành ngữ có 卖傻

Câu hỏi thường gặp

卖傻 nghĩa là gì?

卖傻 (màishǎ) nghĩa là giả ngu, ngốc nghếch.

卖傻 đọc thế nào?

卖傻 đọc là màishǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖傻 là gì?

Âm Hán Việt của 卖傻 là "mại sỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.