TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖关子

màiguānzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣關子

Âm Hán Việt MẠI QUAN TỬ

卖关子 nghĩa là Giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp.

Nghĩa của 卖关子

màiguānzi

MẠI QUAN TỬĐộng từphồn thể 賣關子
  1. trong kể chuyện Giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp
  2. nói chung Khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi

Câu hỏi thường gặp

卖关子 nghĩa là gì?

卖关子 (màiguānzi) nghĩa là Giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp.

卖关子 đọc thế nào?

卖关子 đọc là màiguānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖关子 là gì?

Âm Hán Việt của 卖关子 là "mại quan tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.