卖关子 nghĩa là Giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp.
Nghĩa của 卖关子
màiguānzi
MẠI QUAN TỬĐộng từphồn thể 賣關子
trong kể chuyện Giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp
nói chung Khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
Câu hỏi thường gặp
卖关子 nghĩa là gì?
卖关子 (màiguānzi) nghĩa là Giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp.
卖关子 đọc thế nào?
卖关子 đọc là màiguānzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 卖关子 là gì?
Âm Hán Việt của 卖关子 là "mại quan tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.