TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖关节

màiguānjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣關節

Âm Hán Việt MẠI QUAN TIẾT

卖关节 nghĩa là moi hối lộ, nhận hối lộ.

Nghĩa của 卖关节

màiguānjié

MẠI QUAN TIẾTphồn thể 賣關節
  1. Moi hối lộ
  2. Nhận hối lộ

Câu hỏi thường gặp

卖关节 nghĩa là gì?

卖关节 (màiguānjié) nghĩa là moi hối lộ, nhận hối lộ.

卖关节 đọc thế nào?

卖关节 đọc là màiguānjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖关节 là gì?

Âm Hán Việt của 卖关节 là "mại quan tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.